100g cà rốt bao nhiêu calo

Để có thể hiểu được các chỉ số trong bài viết này, các bạn vui lòng xem trước bản chỉ dẫn và giải thích chi tiết tại đường link sau: Hướng dẫn chi tiết các chỉ số dinh dưỡng quan trọng trong thức ăn, thực phẩm

THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG

Khối lượng liều dùng 100g
Thành phần dinh dưỡng trong mỗi liều
Năng lượng 35 Từ fat 1,1
Nhu cầu hằng ngày
Chất béo 0,1g 0%
- Béo bão hòa 0g 0%
- Trans fat 0g
Cholesterol 0mg 0%
Chất bột đường 8,2g 3%
- Chất xơ 2,9 g 12%
- Đường 5g
Protein 0,6g 1%
Vitamin A276% Vitamin C4%
Canxi3% Sắt5%
Chú ý: nhu cầu hằng ngày dựa trên tính toán 1 người cần 2000 calories 1 ngày, nhu cầu hằng ngày của bạn có thể cao hoặc thấp hơn tùy thuộc vào lượng calories bạn cần.

Thông Tin Cơ Bản Cần Biết

No Đủ

4,1

NDR

4,4

Sức khỏe tăng giảm cân

Giá trị giảm cân 85%

Giá trị sức khỏe tốt 88%

Giá trị tăng cân 53%

Ưu điểm: Thực phẩm này là rất thấp trong chất béo bão hòa và cholesterol . Nó cũng là một nguồn tốt của Vitamin C , Vitamin B6 , folate , axit Pantothenic , sắt , kali và đồng , và một nguồn rất tốt của chất xơ , Vitamin A, Vitamin K và mangan .

Khuyết điểm: Một phần lớn lượng calo trong thực phẩm này đến từ các loại đường.                                                                        PDAAS (Protein Digestibility Corrected Amino Acid Score) là một chỉ số đánh giá chất lượng nguồn protein cơ thể người cần và khả năng để tiêu hóa chúng, chỉ số này lớn nhất là 1 và nhỏ nhất là 0

PDCAAS

0,72

CÂN BẰNG NGUỒN NĂNG LƯỢNG

CALORIES ĐẾN TỪ PROTEIN 5%                                                                    CALORIES ĐẾN TỪ CARB 92%                                                                    CALORIES ĐẾN TỪ FAT 3%

GL

2

GL: Glycemic Load phản ánh lượng carb sẽ hấp thu vào cơ thể trong 100g sản phẩm này. Nên để tổng số này dưới 100 trong cả ngày vì mục tiêu sức khỏe

GI

38

GI: Glycemic Index Chỉ số này phản ảnh tốc độ hấp thu nguồn tinh bột từ thực phẩm này thúc đẩy đường huyết (insulin) lên cao, có thể gây hại cho sức khỏe và gia tăng tích lũy mỡ thừa

BV

N/A

BV: biological value Còn gọi là chỉ số sinh học của protein, chỉ số này càng cao thì mức độ cân bằng axit amin thiết yếu càng cao và Nitrogen được giữ lại trong cơ thể càng nhiều, càng có lợi cho việc tổng hợp phát triển cơ bắp

CÂN BẰNG DINH DƯỠNG

Natri - Sodium 86%

Béo bão hòa 0%

Cholesterol 0%

Vitamin A 100%

Vitamin C 100%

Vitamin D 0%

Vitamin E 0%

Vitamin K 100%

Thiamin B1 0%

Riboflavin B2 0%

Niacin B3 86%

Vitamin B6 100%

Folate 100%

Vitamin B12 0%

Pantothenic Acid B5 100%

Calcium - Canxi 86%

Săt - Iron 100%

Magie - Magnesium 57%

Phốt pho - Phosphorus 86%

Kali - Potassium 100%

Kẽm - Zinc 29%

Đồng - Copper 100%

Mangan - Manganese 100%

Selen - Selenium 29%

Chất đạm - Protein 24%

Chất xơ - Fiber 100%

Điểm số

65

CHẤT LƯỢNG PROTEIN

# Axit amin mg/g (protein)
1 Tryptophan 7 15
2 Threonine 27 52
3 Isoleucine 25 57
4 Leucine 55 58
5 Lysine 51 55
6 Methionine+Cystine 25 22
7 Phenylalanine+Tyrosine 47 70
8 Valine 32 60
9 Histidine 18 22

Điểm số

87

Điểm số về sự cân bằng và đầy đủ của các axit amin thiết yếu là rất cần thiết để đánh giá chất lượng của 1 nguồn protein, điểm số này trên 100 phản ánh nguồn protein này tốt, đáng dùng. Ngược lại nếu điểm số dưới 100 sẽ bị thiếu hụt 1 hoặc nhiều axit amin thiết yếu trong thành phần chúng theo khuyến nghị của FDA. Bảng trên chỉ ra khối lượng từng axit amin thiết yếu (mg) trong 100g protein của sản phẩm Giá trị dinh dưỡng của củ cà rốt

THÔNG TIN VỀ CALORIES

Nguồn DỰa trên 100g DV (%)
Tổng calories 35 Kcal 2%
- Từ tinh bột 32,1 Kcal
- Từ chất béo 1,1 Kcal
- Từ protein 1,8 Kcal
- Từ cồn 0 Kcal

THÔNG TIN CHI TIẾT AXIT AMIN

Axit amin Dựa trên 100g DV (%)
Tổng protein 0,6 g 1%
- Tryptophan 9 mg
- Threonine 31 mg
- Isoleucine 34 mg
- Leucine 35 mg
- Lysine 33 mg
- Methionine 6 mg
- Cystine 7 mg
- Phenylalanine 26 mg
- Tyrosine 16 mg
- Valine 36 mg
- Arginine 35 mg
- Histidine 13 mg
- Alanine 48 mg
- Aspartic acid 112 mg
- Glutamic acid 165 mg
- Glycine 24 mg
- Proline 24 mg
- Serine 28 mg

THÔNG TIN CHI TIẾT VITAMIN

Vitamin Dựa trên 100g DV (%)
Vitamin A 13790 IU 276%
Vitamin C 2,6 mg 4%
Vitamin D 0 IU 0%
Vitamin E 0 mg 0%
Vitamin K 9,4 mg 12%
Thiamin B1 0 mg 0%
Riboflavin B2 0 mg 0%
Niacin B3 0,6 mg 3%
Vitamin B6 0,1 mg 5%
Folate 27 mcg 7%
Vitamin B12 0 mcg 0%
Pantothenic Acid B5 0,4 mg 4%
Choline 7,5 mg
Betaine 0,1 mg

THÔNG TIN CHI TIẾT TINH BỘT

Carbonhydrate Dựa trên 100g DV (%)
Tổng số carb 8,2 g 3%
- Chất xơ Fiber 2,9 g 12%
- Chất đường Sugar 5 g
- Đường Sucrose 2720 mg
- Đường Glucose 1040 mg
- Đường Fructose 1000 mg
- Đường Lactose 0 mg
- Đường Maltose 0 mg
- Đường Galactose 0 mg

THÔNG TIN CHI TIẾT KHOÁNG CHẤT

Khoáng Chất Dựa trên 100g DV (%)
Calcium - Canxi 32 mg 3%
Sắt - Iron 0,9 mg 5%
Magie - Magnesium 10 mg 2%
Phốt pho - Phosphorus 28 mg 3%
Kali - Potassium 237 mg 7%
Natri - Sodium 78 mg 3%
Kẽm - Zinc 0,2 mg 1%
Đồng - Copper 0,1 mg 5%
Mangan - Manganese 0,2 mg 10%
Selen - Selenium 0,9 mcg 1%

THÔNG TIN CHI TIẾT CHẤT BÉO

Fat Dựa trên 100g DV (%)
Tổng số fat 0,1 g 0%
- Béo bão hòa 0 g 0%
- Trans fat 0 g
- Cholesterol 0 mg
- Chưa bão hòa đơn 0 g
- Chưa bão hòa đa 0,1 g
- Omega 3 8 mg
- Omega 6 57 mg

THÔNG TIN DINH DƯỠNG KHÁC

Tên dinh dưỡng Dựa trên 100g DV (%)
- Chất cồn 0 g
- Nước 90,4 g
- Ash 0,6 g
- Caffeine 0 mg
- Theobromine 0 mg

Cà rốt là một loại cây có củ, thường có màu vàng cam, đỏ, vàng, trắng hay tía. Phần ăn được của cà rốt là củ, thực chất là rễ cái của nó. Trong cà rốt chứa một hàm lượng chất xơ cao và một số chất tốt cho cơ thể như Vitamin C, Vitamin B6, folate, axit Pantothenic, sắt, kali, đồng,  Vitamin A, Vitamin K và mangan. Thực phẩm này là rất thấp trong chất béo bão hòa và cholesterol rất tốt cho tim mạch nhưng lại chứa dường cao calo.

100g-ca-rot-bao-nhieu-calo-img1

Sẽ cập nhật sau

Dinh Dưỡng Mới Cập Nhật

  • Giá trị dinh dưỡng của sữa chua nguyên béo
  • Giá trị dinh dưỡng của Yogurt sữa chua tách béo
  • Giá trị dinh dưỡng của sữa đậu nành
  • Giá trị dinh dưỡng của hạt hướng dương khô bỏ vỏ
  • Giá trị dinh dưỡng của Đậu hủ
  • Giá trị dinh dưỡng của Hạt Bí Khô Bỏ Võ
  • Giá trị dinh dưỡng của Hạt Óc Chó
  • Giá trị dinh dưỡng của hạt dẻ Trung Quốc
  • Giá trị dinh dưỡng của hạt dẻ Châu Âu
  • Giá trị dinh dưỡng của hạt điều khô
  • Giá trị dinh dưỡng thịt nạc dê
  • Giá trị dinh dưỡng của thịt nạc cừu
  • Giá trị dinh dưỡng của trái chà là
  • Giá trị dinh dưỡng của cá mòi nguyên xương Đại Tây Dương
  • Giá trị dinh dưỡng của trái quýt vàng
  • Giá trị dinh dưỡng của nho khô
  • Giá trị dinh dưỡng của việt quất xanh
  • Giá trị dinh dưỡng của trái lựu
  • Giá trị dinh dưỡng của cà tím
  • Giá trị dinh dưỡng của cần tây
  • Giá trị dinh dưỡng của rau dền đã chế biến (luộc)
  • Giá trị dinh dưỡng của yến mạch nguyên chất
  • Giá trị dinh dưỡng của bông cải xanh
  • Giá trị dinh dưỡng của trái mơ châu âu
  • Giá trị dinh dưỡng của khoai lang

Dinh Dưỡng Xem Nhiều Nhất

  • Giá trị dinh dưỡng của trái Chuối
  • Giá trị dinh dưỡng của khoai lang
  • Thịt Lợn tươi sống ( thịt thăn, nạc thăn)
  • Giá trị dinh dưỡng của yến mạch nguyên chất
  • Giá Trị Dinh Dưỡng của Gạo Trắng đã nấu chín
  • Lòng trắng trứng tươi sống
  • Giá trị dinh dưỡng của ức gà không da
  • Giá trị dinh dưỡng của Đậu hủ
  • Giá trị dinh dưỡng của trái ổi
  • Giá trị dinh dưỡng của Tôm Tép tươi sống
  • Giá trị dinh dưỡng của bánh mỳ trắng
  • Giá trị dinh dưỡng của bí đỏ
  • Giá trị dinh dưỡng của mực sống
  • Thịt Cá Ngừ tươi sống giàu đạm tốt tim mạch
  • Giá trị dinh dưỡng của bông cải xanh
  • Giá trị dinh dưỡng của nạc thăn bò
  • Giá trị dinh dưỡng của khoai tây
  • Giá trị dinh dưỡng của Sữa bò tươi nguyên chất
  • Giá trị dinh dưỡng của sữa đậu nành
  • Giá Trị Dinh Dưỡng Gạo Lức đã nấu chín
  • Giá trị dinh dưỡng của hạt điều khô
  • Dinh dưỡng của trái xoài chín
  • Giá trị dinh dưỡng của trái Táo mỹ luôn võ
  • Giá trị dinh dưỡng của Đậu nành nguyên hạt
  • Giá trị dinh dưỡng Ốc Tươi Sống

Chú ý: Những số liệu trên có thể thay đổi tùy thuộc vào những sản phẩm cụ thể, cách chế biến, bảo quản. Cách chỉ số, chỉ tiêu được chúng tôi tổng hợp phân tích từ các tổ chức có uy tín lớn của Hoa Kỳ, phần lớn dựa theo số liệu của FDA (U.S. Food and Drug Administration). Chúng tôi giữ bản quyền nội dung bài viết trên website này. Mọi sự sao chép về website của các bạn không được sự đồng ý bằng văn bản từ THOL là bất hợp pháp và đơn vị thu thập nội dung chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật. Chúng tôi không chịu bất cứ trách nhiệm gì nếu các bạn sử dụng các số liệu trên website này vào các mục đích riêng của các bạn.