Mối quan hệ đồng nghiệp tiếng Anh là gì

Mối quan hệ tiếng Anh là relationship, phiên âm là /rɪˈleɪ.ʃən.ʃɪp/. Mối quan hệ thường được đề cập đến quan hệ gia đình và họ hàng huyết thống, mối quan hệ giữa các cá nhân hoặc sự quen biết mạnh mẽ, sâu sắc hoặc gần gũi giữa hai hoặc nhiều người.

moi-quan-he-dong-nghiep-tieng-anh-la-gi-img1

Thông báo: Tổng khai giảng khoá học online tiếng Anh, Hàn, Hoa, Nhật, tương tác trực tiếp với giáo viên 100%, học phí 360.000đ/tháng, liên hệ: 0902 516 288 cô Mai >> Chi tiết

Một số từ vựng tiếng Anh về mối quan hệ.

Coworker /ˌkəʊˈwɜː.kər/: Đồng nghiệp.

Customer /ˈkʌs.tə.mər/: Khách hàng.

moi-quan-he-dong-nghiep-tieng-anh-la-gi-img2

Companion /kəmˈpæn.jən/: Bạn đồng hành.

Childhood friend /ˈtʃaɪld.hʊd frend/: Bạn thời thơ ấu.

Relationship friend /rɪˈleɪ.ʃən.ʃɪp frend/: Mối quan hệ bạn bè.

Stable relationship /ˈsteɪ.bəl rɪˈleɪ.ʃən.ʃɪp/: Mối quan hệ bền vững.

Working relationship /ˈwɜː.kɪŋ rɪˈleɪ.ʃən.ʃɪp/: Mối quan hệ công việc.

Family relationship /ˈfæm.əl.i rɪˈleɪ.ʃən.ʃɪp/: Mối quan hệ gia đình.

Emotional relationship /ɪˈməʊ.ʃən.əl rɪˈleɪ.ʃən.ʃɪp/: Mối quan hệ tình cảm.

Sibling relationship /ˈsɪb.lɪŋ rɪˈleɪ.ʃən.ʃɪp/: Mối quan hệ anh, chị em ruột.

Partnership relationship /ˈpɑːt.nə.ʃɪp rɪˈleɪ.ʃən.ʃɪp/: Mối quan hệ đối tác.

Một số mẫu câu tiếng Anh về mối quan hệ.

Lack of trust is the destruction in a relationship.

Thiếu niềm tin là sự phá hoại trong một mối quan hệ.

He has a very good relationship with his uncle.

Anh ấy có một mối quan hệ rất tốt với chú của mình.

Creating lasting relationships is vital for success in business.

Tạo một mối quan hệ lâu dài là điều rất quang trọng trong kinh doanh.

We have an excellent working relationship with the university.

Chúng tôi có một mối quan hệ làm việc với các trường đại học.

Bài viết mối quan hệ tiếng Anh là gì được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Anh SGV.